Câu tiếng Anh có từ “fabrication”
114 câu thật có từ fabrication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fabrication nghĩa là chế tạo. fabrication là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a deliberately false or improbable account. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fabrication
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Needless to say these are the fabrications of their own brains, written to attract attention to the country they had discovered.
Từ trong câu: fabrication, needless, brain, write, attract, attention, country, discover
J. Theodore Bent, The ruined cities of Mashonaland: Being a record of excavation and exploration in 1891. Nguồn: Project Gutenberg #69067. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had expected questions to close in round him, and unmask his fabrication in five minutes; yet such questioning had not come.
Từ trong câu: fabrication, expect, question, close, round, five, minute, come
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This vile fabrication alleged that Charlotte had been married off in a hurry to Prince Bernhardt of Saxe-Meiningen, in order to avoid a public scandal.
Từ trong câu: fabrication, allege, married, off, hurry, prince, order, avoid
marquise de Fontenoy, The Secret Memoirs of the Courts of Europe: William II, Germany; Francis Joseph, Austria-Hungary, Volume I. (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #12548. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Zachariæ (Life of Sulla) considers the story of his dying of the lousy disease as a fabrication of Sulla's enemies, and probably of the Athenians whom he had handled so cruelly.
Từ trong câu: fabrication, lousy, life, consider, story, die, disease, enemy
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14114. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And soon spies began to come to the Governor with tales and fabrications of the crimes that she had been committing in their eyes.
Từ trong câu: crime, fabrication, tale, governor, commit, spy, soon, begin
Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fabrication
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| baseless fabrication | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fabrication
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fabrication trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ fabrication hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fabrication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fabrication gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fabrication?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fabrication: Câu phủ định (26 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.