Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “euro”

68 câu thật có từ euro hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: euro nghĩa là đồng euro. euro là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the basic monetary unit of most members of the European Union (introduced in 1999). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ euro

Danh sách câu dẫn chứng (68 câu)

  • This is whether with the new currency of the euro or the old.

    Từ trong câu: currency, euro, whether, new, old

    «Wikinews interviews spokesman for Greek far-left party Xekinima», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=179583 (bản sửa đổi 4830275). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The cost of moulds is generally between some tens of thousand Euros to some hundreds of thousands Euros.

    Chi phí của khuôn nói chung là từ vài chục nghìn Euro đến vài trăm nghìn Euro.

    Từ trong câu: cost, euro, mould, generally, thousand

    «Plastics Molding & Manufacturing/Mould design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381127 (bản sửa đổi 4636791). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cypriot Euro coins are inscribed in both and .

    Từ trong câu: inscribe, euro, coin

    «Cyprus and Malta adopt the euro», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=88640 (bản sửa đổi 4816481). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Except for these two fixtures, never has a Euro match witnessed eighteen men taking the spot kick.

    Từ trong câu: fixture, except, never, euro, match, witness, eighteen, man

    «UEFA Euro 2016, quarter-finals: Germany defeats Italy 6-5 on penalties», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2793690 (bản sửa đổi 4828350). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The sanctions are costing Venezuela, billions of euro, every year.

    Từ trong câu: sanction, cost, billion, euro, every, year

    «Venezuela», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6349 (bản sửa đổi 10986752). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They can be used in vending machines throughout the euro area - no matter where they were issued.

    Từ trong câu: vend, use, machine, throughout, euro, area, matter, issue

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Currency - Advanced (European Union)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=125582 (bản sửa đổi 3250637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The transition to the new leu is expected to stabilise the Romanian currency and prepare the country for euro adoption.

    Từ trong câu: stabilise, transition, new, expect, currency, prepare, country, euro

    «Romania to adopt euro between 2012 and 2014», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=7922 (bản sửa đổi 4825266). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Many of its member states got rid of their old currencies, and now use the euro.

    Từ trong câu: rid, many, member, state, get, old, currency, now

    «European Union», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2132 (bản sửa đổi 10997378). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng euro

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
uefa euro184 lần
billion euro92 lần
euro banknotes14 lần
million euro209 lần
euro qualifying12 lần
euro qu22 lần
euro disco7 lần
euro tournament21 lần
euro tournaments7 lần
euro usd6 lần
women's euro21 lần
digital euro32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ euro

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ euro trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ euro hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ euro xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ euro gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ euro?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ euro: Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.