Câu tiếng Anh có từ “euro”
68 câu thật có từ euro hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: euro nghĩa là đồng euro. euro là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the basic monetary unit of most members of the European Union (introduced in 1999). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ euro
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He won five Euro Tour events the following year, and finished second twice.
Từ trong câu: euro, will, five, tour, event, follow, year, finish
«Oliver Ortmann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=756303 (bản sửa đổi 10937010). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He retired from the Swedish team last month after their Euro exit.
Từ trong câu: euro, retire, team, last, month, exit
«Footballers Neymar, Zlatan, Nolito sign contracts», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2793660 (bản sửa đổi 5024766). · English Wikinews · CC BY 2.5
He commeted on the euro zone as a whole.
Từ trong câu: euro, zone, whole
«US economist tells Portugal to seek bailout», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=224436 (bản sửa đổi 4828987). · English Wikinews · CC BY 2.5
Many Chinese saw laundries as an ideal opportunity because it required no special skills and Euro-Americans deemed the career as undesirable.
Từ trong câu: euro, many, saw, laundry, ideal, opportunity, because, require
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Summer/105/Section 15/Joe Shing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275832 (bản sửa đổi 2299641). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Are we destined to see the African element of America's population blend with the Euro-American element and be lost in a common people?
Từ trong câu: euro, see, element, population, blend, lose, common, people
T. G. Steward, The Colored Regulars in the United States Army. Nguồn: Project Gutenberg #16750. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng euro
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| uefa euro | 184 lần |
| billion euro | 92 lần |
| euro banknotes | 14 lần |
| million euro | 209 lần |
| euro qualifying | 12 lần |
| euro qu | 22 lần |
| euro disco | 7 lần |
| euro tournament | 21 lần |
| euro tournaments | 7 lần |
| euro usd | 6 lần |
| women's euro | 21 lần |
| digital euro | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ euro
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ euro trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ euro hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ euro xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ euro gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ euro?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ euro: Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.