Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “euro”

68 câu thật có từ euro hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: euro nghĩa là đồng euro. euro là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the basic monetary unit of most members of the European Union (introduced in 1999). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ euro

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Flaubert's face has appeared on stamps and on a ten-euro coin.

    Từ trong câu: euro, face, appear, stamp, ten, coin

    «Gustave Flaubert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138154 (bản sửa đổi 11010125). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because the people have voted against using the euro.

    Từ trong câu: euro, because, people, vote, use

    «Sweden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2136 (bản sửa đổi 10950999). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One item, a cup, has been valued at several thousand Euros.

    Từ trong câu: euro, item, cup, value, several, thousand

    «Five arrested in Italian art smuggling», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=23751 (bản sửa đổi 4817992). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Meanwhile, local authorities have shown a four-year response plan to the government, asking for five million Euro to fund it.

    Từ trong câu: euro, meanwhile, local, authority, show, four, year, response

    «Jokela High School reopens after deadly multiple shooting», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=85452 (bản sửa đổi 4820745). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Because the backsides of euro coins look different in each country, many people in Europe have started collecting foreign euro coins.

    Từ trong câu: euro, because, coin, look, different, country, many, people

    «German/Level I/Essen», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7475 (bản sửa đổi 4663648). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Italy's new government has adopted a package of emergency austerity measures aimed at fending off bankruptcy and saving the Euro from collapse.

    Từ trong câu: euro, new, government, adopt, package, emergency, austerity, measure

    «Pinyin/News summary/2011», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279744 (bản sửa đổi 4315253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng euro

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
uefa euro184 lần
billion euro92 lần
euro banknotes14 lần
million euro209 lần
euro qualifying12 lần
euro qu22 lần
euro disco7 lần
euro tournament21 lần
euro tournaments7 lần
euro usd6 lần
women's euro21 lần
digital euro32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ euro

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ euro trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ euro hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ euro xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ euro gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ euro?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ euro: Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.