Câu tiếng Anh có từ “euphemistically”
31 câu thật có từ euphemistically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: euphemistically nghĩa là một cách uyển chuyển. euphemistically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a euphemistic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ euphemistically
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
That is then used to strengthen that which is euphemistically addressed as the ’self’.
Sau đó, điều đó được sử dụng để củng cố thứ được gọi một cách hoa mỹ là 'cái tôi'.
Từ trong câu: euphemistically, use, strengthen, address, self
«Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/Appendix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281095 (bản sửa đổi 2608997). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The victim was offered as a burnt sacrifice, which in Hebrew idiom was euphemistically described as passing through the fire.
Từ trong câu: euphemistically, victim, offer, burn, sacrifice, idiom, describe, pass
A. H. Sayce, Patriarchal Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #14405. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He undertook to explore the interior of the no-man's-land which the Chartered Company euphemistically described as its "property."
Từ trong câu: euphemistically, undertake, explore, interior, land, charter, company, describe
Nella, 1894-1973 [Editor] Braddy, Masterpieces of Adventure: Oriental Stories. Nguồn: Project Gutenberg #63015. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"The spirilla, as scientists now know, belong to the same family as those which cause what we call, euphemistically, the 'black plague.'
Từ trong câu: euphemistically, scientist, now, know, belong, family, cause, call
Arthur B. Reeve, The Poisoned Pen. Nguồn: Project Gutenberg #5007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Eastwards from Jerusalem ran what was euphemistically called a road, surely the worst in all Palestine, which led to Jericho and the Jordan valley.
Từ trong câu: euphemistically, run, call, road, surely, bad, lead, valley
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a clump of trees in the centre of the green, elms, from which the place of execution was long euphemistically called “The Elms.”
Từ trong câu: euphemistically, tree, center, green, place, execution, long, call
Arthur Griffiths, The Chronicles of Newgate, vol. 1/2. Nguồn: Project Gutenberg #46649. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ euphemistically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ euphemistically trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ euphemistically hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ euphemistically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ euphemistically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ euphemistically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ euphemistically: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.