Câu tiếng Anh có từ “euphemistically”
31 câu thật có từ euphemistically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: euphemistically nghĩa là một cách uyển chuyển. euphemistically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a euphemistic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ euphemistically
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
To be exact, it was expressed less euphemistically, “He is a fool that seeks what he does not want.”
Từ trong câu: euphemistically, exact, express, less, fool, seek, want
Elizabeth Wells Gallup, Concerning the bi-literal cypher of Francis Bacon discovered in his works. Nguồn: Project Gutenberg #70119. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The peculiar kind of abstinence once euphemistically known as "virtue," particularly if it were combined with beauty, never failed of its reward.
Từ trong câu: euphemistically, peculiar, kind, once, know, virtue, particularly, combine
Winston Churchill, The Dwelling Place of Light: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #3646. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps that argument is the easier because, like the great majority, he owns not a foot of soil in what is euphemistically styled “his” country.
Từ trong câu: euphemistically, perhaps, argument, easy, because, like, great, majority
Various, The Survey, Volume 30, Number 2, Apr 12, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #72417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ euphemistically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ euphemistically trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ euphemistically hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ euphemistically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ euphemistically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ euphemistically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ euphemistically: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.