Câu tiếng Anh có từ “euphemistically”
31 câu thật có từ euphemistically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: euphemistically nghĩa là một cách uyển chuyển. euphemistically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a euphemistic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ euphemistically
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
New dies have, in these circumstances, been officially made, and the resulting labels are euphemistically called "Government imitations."
Từ trong câu: euphemistically, new, die, circumstance, officially, make, result, label
Frederick John Melville, Chats on Postage Stamps. Nguồn: Project Gutenberg #53431. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The options of raising taxes or improving the collection methods are fantastic in the chaotic environment euphemistically known as the Russian Economy.
Từ trong câu: euphemistically, chaotic, option, raise, tax, improve, collection, method
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ euphemistically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ euphemistically trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ euphemistically hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ euphemistically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ euphemistically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ euphemistically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ euphemistically: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.