Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “envy”

242 câu thật có từ envy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: envy nghĩa là ghen tị. envy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of grudging admiration and desire to have something that is possessed by another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ envy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There were plenty of women who envied her and wished themselves in her place.

    Từ trong câu: envy, plenty, woman, wish, themselves, place

    N. P. Gravengaard, A Christmas Gift to the American Home and the Youth of America. Nguồn: Project Gutenberg #45795. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was not one speck of envy in the whole human-hearted egotist.

    Từ trong câu: envy, whole, human, heart

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For though that gripin’ pain in the left side may be a religious pain, yet there is a possibility that it may be envy.

    Từ trong câu: envy, though, pain, leave, side, religious, possibility

    Marietta Holley, My Wayward Pardner; or, My Trials with Josiah, America, the Widow Bump, and Etcetery. Nguồn: Project Gutenberg #63859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'I am sometimes disposed to envy the men--and there are many of them--who live on an untroubled life, doing the right without difficulty.

    Từ trong câu: dispose, envy, sometimes, man, many, live, life, do

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was no man of so abject or mean condition, whose excellency in any kind he did not envy.

    Từ trong câu: abject, man, mean, condition, kind, envy

    69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng envy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
envy hatred180 lần
excite the envy95 lần
envy malice85 lần
pang of envy72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ envy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ envy trong kho câu?
Kho câu có 242 câu có từ envy hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ envy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ envy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ envy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ envy: Câu phủ định (48 câu), Quá khứ đơn (30 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.