Câu tiếng Anh có từ “emotionally”
138 câu thật có từ emotionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emotionally nghĩa là về mặt cảm xúc. emotionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in an emotional manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emotionally
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They would have to be appealed to emotionally; under the pressure, they understood nothing else.
Từ trong câu: emotionally, appeal, pressure, understand, nothing, else
Ray C. Noll, Flight Perilous!. Nguồn: Project Gutenberg #66569. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was touched, deeply touched, by Slade's clumsy admiration, and he felt weak, emotionally exhausted after his little spree.
Từ trong câu: emotionally, touch, deeply, clumsy, admiration, feel, weak, exhaust
Percy Marks, The Plastic Age. Nguồn: Project Gutenberg #16532. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After they died, he became much more emotionally withdrawn."
Từ trong câu: emotionally, die, become, much, withdraw
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I felt stronger emotionally after talking to her.
Từ trong câu: emotionally, feel, strong, talk
«Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I was very emotionally disturbed, and they thought that a change from Puerto Rico to Dallas where my sister was would improve me, which it did, of course.
Từ trong câu: emotionally, disturb, think, change, sister, improve, course
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After the match, Senegal's manager said, "We managed to control the game tactically and emotionally.
Sau trận đấu, HLV của Senegal nói: “Chúng tôi đã kiểm soát được trận đấu về mặt chiến thuật và cảm xúc.
Từ trong câu: tactically, match, manager, manage, control, game, emotionally
«FIFA World Cup 2018 day six: Japan, Senegal, Russia win three points», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2845979 (bản sửa đổi 4817610). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng emotionally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| emotionally arousing | 21 lần |
| emotionally unstable | 20 lần |
| emotionally reactive | 12 lần |
| emotionally evocative | 6 lần |
| emotionally meaningful | 12 lần |
| react emotionally | 11 lần |
| emotionally abusive | 8 lần |
| emotionally charged | 88 lần |
| emotionally immature | 6 lần |
| emotionally salient | 7 lần |
| emotionally vulnerable | 10 lần |
| emotionally draining | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emotionally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emotionally trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ emotionally hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emotionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emotionally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emotionally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emotionally: Câu phủ định (24 câu), can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.