E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elevator”

188 câu thật có từ elevator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elevator nghĩa là thang máy. elevator là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lifting device consisting of a platform or cage that is raised and lowered mechanically in a vertical shaft in order to move people from one floor to another in a building. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Will you see a value greater than your weight when the elevator starts up?

    Từ trong câu: elevator, see, value, great, weight, start, up

    «Further Applications of Newton’s Laws of Motion», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • I’ll turn Specks loose and come down the stairs the moment he gets in the elevator.

    Từ trong câu: elevator, turn, loose, come, down, stair, moment, get

    Andy Adams, Mystery of the Caribbean Pearls. Nguồn: Project Gutenberg #64694. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Continue on instead and you will reach an elevator.

    Từ trong câu: elevator, continue, instead, reach

    «Pokémon Red and Blue/Rocket Hideout», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455202 (bản sửa đổi 4533743). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This will take you to the elevator room.

    Từ trong câu: elevator, take, room

    «Super Mario 63/Secrets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433834 (bản sửa đổi 4540144). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But just as you enter the elevator, this bald guy, whom you will henceforth know as Rude, stops you.

    Nhưng ngay khi bạn bước vào thang máy, anh chàng hói đầu này, người mà sau này bạn gọi là Rude, đã ngăn bạn lại.

    Từ trong câu: just, elevator, bald, enter, guy, know, rude, stop

    «Final Fantasy VII/Walkthrough/Infiltrating Shin-Ra HQ», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426651 (bản sửa đổi 4110108). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Braking will induce sideways forces on the elevator.

    Từ trong câu: induce, brake, force, elevator

    «Space Transport and Engineering Methods/External Interaction Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46356 (bản sửa đổi 2990007). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The sufferer from claustrophobia will invent any excuse to avoid an elevator or the theatre.

    Từ trong câu: claustrophobia, invent, excuse, avoid, elevator, theater

    George Lincoln Walton, Why Worry?. Nguồn: Project Gutenberg #8554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng elevator

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hydraulic elevator18 lần
  • elevator shaft44 lần
  • grain elevator58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elevator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elevator trong kho câu?
Kho câu có 188 câu có từ elevator hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elevator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elevator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc A2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elevator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elevator: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.