Câu tiếng Anh có từ “elevator”
188 câu thật có từ elevator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elevator nghĩa là thang máy. elevator là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lifting device consisting of a platform or cage that is raised and lowered mechanically in a vertical shaft in order to move people from one floor to another in a building. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elevator
In considering the sky-scraper we should not forget the role played by the electric elevator.
Từ trong câu: elevator, consider, sky, forget, role, play, electric
Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Should your conversation take place in the elevator, over email, in a chat room?
Từ trong câu: chat, elevator, conversation, take, place, email, room
«The Context of Communication», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
The elevators, declared the farmers, should be a public utility and not in private hands.
Từ trong câu: utility, elevator, declare, farmer, public, private, hand
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Once in every fortnight the head waiter's expectations should be satisfied, and where an elevator boy and doorman are on duty, they, too, have claims on the purse of the guest.
Từ trong câu: doorman, once, every, fortnight, head, expectation, satisfied, elevator
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elevator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- hydraulic elevator18 lần
- elevator shaft44 lần
- grain elevator58 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elevator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elevator trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ elevator hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elevator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elevator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc A2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elevator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elevator: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.