Câu tiếng Anh có từ “elevator”
191 câu thật có từ elevator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elevator nghĩa là thang máy. elevator là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lifting device consisting of a platform or cage that is raised and lowered mechanically in a vertical shaft in order to move people from one floor to another in a building. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elevator
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There is an elevator which takes people to the top.
Từ trong câu: elevator, take, people, top
«Washington Monument», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112556 (bản sửa đổi 10987023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then there are some elevators that come from the municipal building, that come down to the basement level.
Từ trong câu: elevator, come, build, down, basement, level
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are two completely separate elevators and escalators.
Từ trong câu: elevator, escalator, completely, separate
«Getting around Los Angeles by Rail/Stops and Facilities/Metro Rail Transfer Stations/Imperial-Wilmington», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255223 (bản sửa đổi 4106476). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then there were three or four colored men just behind the elevator, and a couple on the elevator that had come up through the sidewalk.
Từ trong câu: elevator, four, color, man, behind, couple, come, up
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was an elevator near at hand, he had noticed, but he preferred the stairs.
Từ trong câu: stair, elevator, near, hand, notice, prefer
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were elevators, there, on two of the sides, and four escalators, still usable as stairways.
Từ trong câu: escalator, elevator, side, four, still
H. Beam Piper, Omnilingual. Nguồn: Project Gutenberg #19445. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In some places there was too much elevator accommodation for the district's volume of business.
Từ trong câu: accommodation, place, much, elevator, volume, business
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elevator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hydraulic elevator | 18 lần |
| elevator shaft | 44 lần |
| grain elevator | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elevator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elevator trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ elevator hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elevator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elevator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc A2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elevator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elevator: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.