Câu tiếng Anh có từ “elevator”
188 câu thật có từ elevator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elevator nghĩa là thang máy. elevator là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lifting device consisting of a platform or cage that is raised and lowered mechanically in a vertical shaft in order to move people from one floor to another in a building. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elevator
Special attention given to hoisting rope of all kinds for Mines and Elevators.
Từ trong câu: elevator, rope, hoist, special, attention, give, kind, mine
Various, Scientific American, Volume 22, No. 1, January 1, 1870 A Weekly Journal of Practical Information, Art, Science, Mechanics, Chemistry, and Manufactures.. Nguồn: Project Gutenberg #8952. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And the ruminative elevator carried to the street level the best satisfied man in New York.
Từ trong câu: ruminative, elevator, carry, street, level, best, satisfied, man
Sidney R. Kennedy, White Ashes. Nguồn: Project Gutenberg #20308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These openings were in the elevator hoist-ways and building shafts.
Từ trong câu: hoist, open, elevator, way, build
«Professionalism/The MGM Grand Hotel Fire», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360940 (bản sửa đổi 4620473). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Chell is sent to the surface by an elevator while the turrets sing opera.
Từ trong câu: turret, send, surface, elevator, sing, opera
«Portal 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292676 (bản sửa đổi 10400017). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Braking will induce sideways forces on the elevator.
Từ trong câu: induce, brake, force, elevator
«Space Transport and Engineering Methods/External Interaction Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46356 (bản sửa đổi 2990007). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng elevator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- hydraulic elevator18 lần
- elevator shaft44 lần
- grain elevator58 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elevator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elevator trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ elevator hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elevator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elevator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc A2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elevator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elevator: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.