E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elevator”

188 câu thật có từ elevator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elevator nghĩa là thang máy. elevator là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lifting device consisting of a platform or cage that is raised and lowered mechanically in a vertical shaft in order to move people from one floor to another in a building. Xem trang từ điển đầy đủ

  • And they would hit the elevator and come right out the same way.

    Từ trong câu: elevator, hit, come, right, out, way

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The spouts were intact, and elevator "A" would be ready to deliver grain to ships the following Sunday.

    Từ trong câu: elevator, ready, deliver, grain, ship, follow, sunday

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An example would be the Moonlight Towers in Austin, Texas, where the elevator holds only one person and equipment for maintenance.

    Từ trong câu: moonlight, example, tower, elevator, hold, person, equipment, maintenance

    «Elevator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44593 (bản sửa đổi 10773364). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It would be a step towards required knowledge to build an operational space elevator system.

    Từ trong câu: operational, step, toward, require, knowledge, build, space, elevator

    «Space Transport and Engineering Methods/Structural Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46348 (bản sửa đổi 4649080). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He said, "Okay" and so he immediately turned around, which the stairs is just to the, would be to the, well, the west of this elevator.

    Từ trong câu: okay, immediately, turn, around, stair, well, west, elevator

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng elevator

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hydraulic elevator18 lần
  • elevator shaft44 lần
  • grain elevator58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elevator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elevator trong kho câu?
Kho câu có 188 câu có từ elevator hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elevator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elevator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc A2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elevator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elevator: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.