Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “electrode”

93 câu thật có từ electrode hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: electrode nghĩa là điện cực. electrode là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a conductor used to make electrical contact with some part of a circuit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ electrode

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • To get proper results, the electrode must be calibrated using standard solutions of known activity.

    Từ trong câu: electrode, get, proper, result, use, standard, solution, know

    «Principles of Biochemistry/Water: The solvent of the cell», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249986 (bản sửa đổi 4661721). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Also the electrodes must be remoistened every five or six minutes, as they soon become dry, and the skin will then be burnt.

    Từ trong câu: electrode, every, five, six, minute, soon, become, dry

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The two electrodes can be coupled together with a scissors coupling, so the teeth will have to be made in only one of them.

    Từ trong câu: electrode, couple, together, scissors, tooth, make

    Charles M. Sheldon, The High Calling. Nguồn: Project Gutenberg #26309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This electrode must not cover muscles because its contractions are induced by electrical signals.

    Từ trong câu: contraction, electrode, cover, muscle, because, induce, electrical, signal

    «Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Behavioural and Neuroscience Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73448 (bản sửa đổi 4641198). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Lance and the main character must each battle three of the Electrode in order to shut down the generator.

    Từ trong câu: lance, main, character, battle, electrode, order, shut, down

    «A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Johto/Mahogany Town», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479021 (bản sửa đổi 4662484). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng electrode

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
electrode potentials24 lần
electrode anode7 lần
zinc electrode10 lần
platinum electrode7 lần
electrode potential58 lần
electrode placement6 lần
electrode valve16 lần
hydrogen electrode19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ electrode

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ electrode trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ electrode hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ electrode xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ electrode gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ electrode?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ electrode: can và could (9 câu), Câu phủ định (7 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.