Câu tiếng Anh có từ “electrode”
93 câu thật có từ electrode hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: electrode nghĩa là điện cực. electrode là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a conductor used to make electrical contact with some part of a circuit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ electrode
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The material which seals the center electrode to the insulator will boil out.
Từ trong câu: electrode, material, seal, center, boil, out
«Automobile Repair/Spark plugs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34375 (bản sửa đổi 3334626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The electrodes may be placed in proximity at will, owing to the use of the porous partition.
Từ trong câu: electrode, partition, proximity, place, owe, use
Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Also the electrodes must be remoistened every five or six minutes, as they soon become dry, and the skin will then be burnt.
Từ trong câu: electrode, every, five, six, minute, soon, become, dry
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The two electrodes can be coupled together with a scissors coupling, so the teeth will have to be made in only one of them.
Từ trong câu: electrode, couple, together, scissors, tooth, make
Charles M. Sheldon, The High Calling. Nguồn: Project Gutenberg #26309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the timing is correct or retarded, the fuel deposits on the electrode tip will extend right to the tip.
Từ trong câu: retard, time, correct, fuel, deposit, electrode, tip, extend
«Automobile Repair/Spark plugs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34375 (bản sửa đổi 3334626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng electrode
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ electrode
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ electrode trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ electrode hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ electrode xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ electrode gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ electrode?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ electrode: can và could (9 câu), Câu phủ định (7 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.