Câu tiếng Anh có từ “drawing”
66 câu thật có từ drawing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drawing nghĩa là một minh họa được vẽ bằng tay và xuất bản trong một cuốn sách, tạp chí hoặc báo. drawing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an illustration that is drawn by hand and published in a book, magazine, or newspaper. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drawing
Danh sách câu dẫn chứng (66 câu)
The style is pure Romanic, and the drawing of the ribs, extremities, and limbs is typically primitive.
Từ trong câu: rib, pure, style, primitive, typically, limb, drawing, draw
Leonard Williams, The Arts and Crafts of Older Spain, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #44391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was unwinding wool at the drawing-room bay-window, full in the spring sunshine, and an occasional whisk or tug told of considerable pettishness.
Từ trong câu: sunshine, occasional, wool, tug, bay, considerable, drawing, draw
Agnes Giberne, Number Three, Winifred Place. Nguồn: Project Gutenberg #78795. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Gentlemen," said Mrs. Gaunt, drawing herself back, haughtily, "did you come here to gratify your curiosity?"
Từ trong câu: haughtily, did, draw, herself, gentleman, curiosity, back, drawing
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They violate facts of history, they outrage the grammar of academic art, and even their drawing may be inaccurate.
Từ trong câu: inaccurate, art, draw, grammar, history, violate, academic, outrage
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Only a week, Carol?” she asked, drawing the comb along her part again, flicking the long, fine hair to one side.
Từ trong câu: only, fine, flick, long, part, side, comb, along
Claire Morgan, The price of salt. Nguồn: Project Gutenberg #79242. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Each drawing may be followed by a page containing notes by the pupil and some appropriate quotation from botany, poetry or other literature.
Từ trong câu: poetry, note, literature, page, appropriate, botany, quotation, pupil
Anna Botsford Comstock, Handbook of nature-study for teachers and parents. Nguồn: Project Gutenberg #78142. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drawing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drawing trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ drawing hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drawing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drawing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drawing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drawing: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.