Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “donut”

82 câu thật có từ donut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: donut nghĩa là bánh rán. donut là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small ring-shaped friedcake. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ donut

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • She carried a tray containing a glass of home-made wine, and a plate of frosted doughnuts.

    Từ trong câu: donut, carry, tray, contain, glass, home, make, wine

    H. A. Cody, Jess of the Rebel Trail. Nguồn: Project Gutenberg #15382. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Get ready for high altitude anxiety on Donut Lifts.

    Từ trong câu: donut, get, ready, high, altitude, anxiety, lift

    «Super Mario Bros. 3/World 6 Part 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433290 (bản sửa đổi 3916989). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Properly written sentence: Washers, which are doughnut shaped pieces of metal, are used when bolting two pieces of wood together.

    Từ trong câu: donut, properly, write, sentence, shape, piece, metal, use

    «Professional and Technical Writing/Basics/Revising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222264 (bản sửa đổi 4414104). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On her lap was spread a checked pocket-handkerchief, containing rich slices of cheese, and a store of her favorite brown doughnuts.

    Từ trong câu: donut, lap, spread, check, pocket, handkerchief, contain, rich

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs. Allan thinks it would be nice to fix up a booth like an old-time kitchen and serve a supper of baked beans, doughnuts, pie, and so on.

    Từ trong câu: donut, fix, booth, bean, bake, mrs, think, nice

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng donut

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dunkin donut24 lần
frying donut10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ donut

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donut trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ donut hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ donut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donut?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donut: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.