Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “donut”

84 câu thật có từ donut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: donut nghĩa là bánh rán. donut là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small ring-shaped friedcake. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ donut

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • You could probably say the human body is just like a big donut.

    Từ trong câu: donut, probably, human, body, like, big

    «Human Physiology/The gastrointestinal system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86827 (bản sửa đổi 4600959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Red blood cells can be identified by their donut-shape.

    Từ trong câu: donut, red, blood, cell, identify, shape

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Blood and the Body's Defenses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53022 (bản sửa đổi 4663990). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Top Secret Area can be accessed through Donut Ghost House on the second island of Super Mario World.

    Từ trong câu: donut, top, secret, area, access, ghost, house, second

    «Super Mario World/Donut Plains/Top Secret Area», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425401 (bản sửa đổi 3841401). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A disk-shaped doughnut can also be stretched and molded into a torus until the center breaks to form a hole.

    Từ trong câu: donut, disk, shape, stretch, mold, until, center, break

    «Doughnut», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43730 (bản sửa đổi 11015154). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng donut

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dunkin donut24 lần
frying donut10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ donut

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donut trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ donut hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ donut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donut?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donut: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.