Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “donut”

84 câu thật có từ donut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: donut nghĩa là bánh rán. donut là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small ring-shaped friedcake. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ donut

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "He do dat ar'?" said Candace, dropping the fork wherewith she was spearing doughnuts.

    Từ trong câu: donut, drop, fork

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They stayed for some time to talk of Abner, and to test some doughnuts Aunt Olive was frying.

    Họ ở lại một lúc để nói chuyện về Abner và thử món bánh rán mà dì Olive đang chiên.

    Từ trong câu: donut, stay, time, talk, test, aunt, olive, fry

    James Otis, Mr. Stubbs's Brother A Sequel to 'Toby Tyler'. Nguồn: Project Gutenberg #27702. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs. Kronborg was frying doughnuts for her husband’s supper.

    Từ trong câu: donut, mrs, fry, supper

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng donut

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dunkin donut24 lần
frying donut10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ donut

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donut trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ donut hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ donut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donut?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donut: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.