Câu tiếng Anh có từ “donut”
76 câu thật có từ donut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: donut nghĩa là bánh rán. donut là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small ring-shaped friedcake. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ donut
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The Donut Ghost House is the first ghost house in Super Mario World, excluding secret levels.
Từ trong câu: donut, ghost, house, first, super, world, exclude, secret
«Super Mario World/Donut Plains/Donut Ghost House», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425400 (bản sửa đổi 4299880). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With the addition of breakfast sandwiches, Dunkin' Donuts has since become a popular spot for a quick breakfast.
Từ trong câu: donut, addition, breakfast, sandwich, since, become, popular, spot
«Dunkin' Donuts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=356776 (bản sửa đổi 10945453). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Top Secret Area can be accessed through Donut Ghost House on the second island of Super Mario World.
Từ trong câu: donut, top, secret, area, access, ghost, house, second
«Super Mario World/Donut Plains/Top Secret Area», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425401 (bản sửa đổi 3841401). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When taken up they were a bright brown, looking almost like a doughnut that had been shaped like a small Charlotte Russe.
Từ trong câu: donut, take, up, bright, brown, look, almost, like
Catherine, -1889 Owen, Ten Dollars Enough: Keeping House Well on Ten Dollars a Week How It Has Been Done; How It May Be Done Again. Nguồn: Project Gutenberg #49521. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng donut
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dunkin donut | 24 lần |
| frying donut | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ donut
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donut trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ donut hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ donut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donut?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donut: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.