Câu tiếng Anh có từ “donut”
84 câu thật có từ donut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: donut nghĩa là bánh rán. donut là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small ring-shaped friedcake. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ donut
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The most researched approach uses Tokamaks, which are doughnut shaped magnetic fields which contain a hot plasma.
Từ trong câu: donut, research, approach, use, shape, magnetic, field, contain
«Space Transport and Engineering Methods/Energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46346 (bản sửa đổi 4448747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some types of cake doughnuts are also baked, as opposed to fried, which greatly reduces the fat content.
Từ trong câu: donut, type, cake, bake, oppose, fried, greatly, reduce
«Doughnut», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43730 (bản sửa đổi 11015154). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Properly written sentence: Washers, which are doughnut shaped pieces of metal, are used when bolting two pieces of wood together.
Từ trong câu: donut, properly, write, sentence, shape, piece, metal, use
«Professional and Technical Writing/Basics/Revising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222264 (bản sửa đổi 4414104). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The boy liked her--both for herself, and for the doughnuts fried with her own hands, which she gave him on his morning round.
Từ trong câu: donut, fried, fry, boy, like, herself, hand, give
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng donut
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dunkin donut | 24 lần |
| frying donut | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ donut
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donut trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ donut hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ donut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donut?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donut: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.