Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “donut”

84 câu thật có từ donut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: donut nghĩa là bánh rán. donut là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small ring-shaped friedcake. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ donut

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I'll wager dollars to doughnuts that he won't get over the first fence!"

    Từ trong câu: donut, dollar, get, first, fence

    Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then you will sweep the doughnut along the defining path (pipe axis).

    Từ trong câu: donut, sweep, define, path, pipe, axis

    «Computer-aided design/Objects», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8890 (bản sửa đổi 2721951). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I'll bet a doughnut that when you see a mouse you go and get it a piece of cheese.”

    Từ trong câu: donut, bet, see, mouse, go, get, piece, cheese

    Harold MacGrath, The Drums of Jeopardy. Nguồn: Project Gutenberg #1913. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This will make our donut bounce off the plane.

    Từ trong câu: donut, make, bounce, off, plane

    «Blender 3D: Noob to Pro/Softbodies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30945 (bản sửa đổi 2063431). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In spite of these setbacks, Mason recently did some Munchkins commercials for Dunkin' Donuts and will go to California this summer to do some ads for Birdseye frozen french fries.

    Từ trong câu: donut, setback, spite, recently, commercial, go, summer, ad

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng donut

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dunkin donut24 lần
frying donut10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ donut

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donut trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ donut hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ donut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donut?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donut: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.