Câu tiếng Anh có từ “dividend”
116 câu thật có từ dividend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dividend nghĩa là cổ tức. dividend là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: that part of the earnings of a corporation that is distributed to its shareholders. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dividend
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Instead, stocks (only some, not all) may pay dividends.
Từ trong câu: dividend, instead, stock, pay
«Why It Matters», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
In Putumayo innocent natives are deprived of their land, enslaved, tortured, and murdered, that shareholders in Europe may receive high dividends.
Từ trong câu: dividend, shareholder, innocent, native, deprive, land, torture, murder
G. Lowes Dickinson, Appearances: Being Notes of Travel. Nguồn: Project Gutenberg #27347. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Already shrewd railroad managers are granting partnerships to the electricians who might otherwise encroach upon their dividends.
Từ trong câu: electrician, dividend, partnership, already, railroad, manager, grant, otherwise
George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Heckles--may he die an evil death!--has repudiated, become a lame duck, and waddled; but no doubt his estate will pay a dividend."
Từ trong câu: lame, dividend, die, evil, death, become, duck, doubt
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This percentage of dividend would be large enough but for such possibilities as these, which may soon reduce it to a deficit and a loss.
Từ trong câu: deficit, percentage, dividend, large, enough, possibility, soon, reduce
Thomas Rainey, Ocean Steam Navigation and the Ocean Post. Nguồn: Project Gutenberg #25104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dividend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| productivity dividend | 18 lần |
| demographic dividend | 10 lần |
| dividend payments | 18 lần |
| annual dividend | 40 lần |
| quarterly dividend | 11 lần |
| yearly dividend | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dividend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dividend trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ dividend hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dividend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dividend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dividend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dividend: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.