Câu tiếng Anh có từ “dividend”
116 câu thật có từ dividend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dividend nghĩa là cổ tức. dividend là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: that part of the earnings of a corporation that is distributed to its shareholders. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dividend
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They cannot pay out a dividend beyond the retained earnings available.
Từ trong câu: dividend, can, pay, out, beyond, retain, earn, available
«The Statement of Owner’s Equity», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
Successful integration can pay handsome dividends for an educational institution.
Từ trong câu: dividend, successful, integration, pay, handsome, educational, institution
«Trends and Innovations for K-12 Ed Tech Leaders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279232 (bản sửa đổi 4430450). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Firms can decide to pay dividends or not.
Từ trong câu: dividend, firm, decide, pay
«Principles of Microeconomics/How Households Supply Financial Capital», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387288 (bản sửa đổi 3869755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Return could be the interest earned on an investment in a bond or the dividend from the purchase of stock.
Từ trong câu: dividend, return, interest, earn, investment, bond, purchase, stock
«What Is Finance?», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
"If we're so rotten as all that," he snarled, "how could we make money and pay dividends?
Từ trong câu: rotten, dividend, make, money, pay
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Besides payment personally at the Bank of England, stockholders can have their dividends transmitted by post at their own risk, and under certain regulations.
Từ trong câu: transmit, personally, payment, regulation, dividend, stockholder, besides, bank
Various, The Girl's Own Paper, Vol. VIII, No. 375, March 5, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #66830. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dividend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| productivity dividend | 18 lần |
| demographic dividend | 10 lần |
| dividend payments | 18 lần |
| annual dividend | 40 lần |
| quarterly dividend | 11 lần |
| yearly dividend | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dividend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dividend trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ dividend hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dividend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dividend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dividend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dividend: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.