Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dismal”

189 câu thật có từ dismal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dismal nghĩa là ảm đạm. dismal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing dejection. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dismal

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It was growing dark and cold within the house, and still more dismal without it.

    Từ trong câu: dismal, grow, dark, cold, house, still

    Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Just a year ago we were groaning over the dismal Christmas we expected to have.

    Từ trong câu: dismal, year, ago, expect

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And oh, if only that dismal rain would stop pouring down as if the whole world were weeping over summer vanished and joys departed!

    Từ trong câu: dismal, depart, rain, stop, pour, down, whole, world

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The moon was under a cloud, and all was looking dull and dismal.

    Từ trong câu: under, cloud, dismal, moon, dull, look

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The dismal wind was muttering round the house, the tide was flapping at the shore, and I had a feeling that we were caged and threatened.

    Từ trong câu: threaten, cage, dismal, wind, round, house, tide, shore

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The undertaker, who had just put up the shutters of his shop, was making some entries in his day-book by the light of a most appropriate dismal candle, when Mr. Bumble entered.

    Từ trong câu: entry, put, up, shop, make, day, book, light

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dismal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dismal swamp220 lần
dismal forebodings92 lần
dismal howl109 lần
dismal failure100 lần
dismal wail42 lần
dismal groan58 lần
dismal howling46 lần
dismal groans39 lần
dismal dungeon42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dismal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dismal trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ dismal hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dismal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dismal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dismal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dismal: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.