Câu tiếng Anh có từ “dismal”
193 câu thật có từ dismal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dismal nghĩa là ảm đạm. dismal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing dejection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dismal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
For there was a wide stretch of dark and dismal land upon all sides of him.
Từ trong câu: dismal, wide, stretch, dark, land, side
Howard Pyle, The Story of the Grail and the Passing of Arthur. Nguồn: Project Gutenberg #60405. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By and by there was a slow rippling laugh from Isabel, and the Senora’s face lost its air of dismal distraction.
Từ trong câu: dismal, distraction, slow, laugh, face, lose, air
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no path to guide us out of this dismal maze.”
Từ trong câu: we, us, guide, is, dismal, there, path, out
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The priest’s long, dismal intonings acted upon his nerves and deepened his wrath; there was something defiant in his unintelligible drawl; it seemed meant for Newman himself.
Từ trong câu: nerves, nerve, unintelligible, long, dismal, act, something, seem
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why not have let me speak to you, above there, where it is light, and there is something stirring, instead of bringing us to this dark and dismal hole?”
Từ trong câu: instead, let, speak, above, light, something, stir, bring
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dismal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dismal swamp | 220 lần |
| dismal forebodings | 92 lần |
| dismal howl | 109 lần |
| dismal failure | 100 lần |
| dismal wail | 42 lần |
| dismal groan | 58 lần |
| dismal howling | 46 lần |
| dismal groans | 39 lần |
| dismal dungeon | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dismal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dismal trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ dismal hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dismal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dismal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dismal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dismal: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.