Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dismal”

189 câu thật có từ dismal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dismal nghĩa là ảm đạm. dismal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing dejection. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dismal

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It stormed hard all that night, and we woke the next morning to another wet and dismal day.

    Từ trong câu: dismal, wake, wet, storm, hard, night, next, morning

    George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then he ran up the steps and knocked at the door, which was opened almost at once by a dismal little man with red hair.

    Từ trong câu: dismal, knock, open, run, up, step, door, almost

    Elisabeth Sanxay Holding, Dark power. Nguồn: Project Gutenberg #78323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dismal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dismal swamp220 lần
dismal forebodings92 lần
dismal howl109 lần
dismal failure100 lần
dismal wail42 lần
dismal groan58 lần
dismal howling46 lần
dismal groans39 lần
dismal dungeon42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dismal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dismal trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ dismal hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dismal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dismal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dismal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dismal: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.