Câu tiếng Anh có từ “directly”
938 câu thật có từ directly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: directly nghĩa là trực tiếp. directly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: without deviation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ directly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Hand coloring means painting color directly onto each picture frame of a black-and-white film.
Từ trong câu: directly, hand, color, mean, paint, picture, frame, black
«Film History/Hand Coloring of Films», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483743 (bản sửa đổi 4638724). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The table almost hit the little child directly but luckily, a woman came along and saved the little child in time.
Từ trong câu: directly, table, almost, hit, little, child, luckily, woman
«Knowledge Management Cases in Asia/Knowledge Management Pioneer of Non Government Organization in Asia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219030 (bản sửa đổi 4361168). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Food is of two classes: vegetable, which comes directly from the earth, and animal, which has fed on vegetable life.
Từ trong câu: vegetable, food, class, come, directly, earth, animal, feed
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, now with direct to plate technology, the computer creates the printing plates directly.
Từ trong câu: plate, however, now, direct, technology, computer, create, print
«High School Engineering/The Computer Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255788 (bản sửa đổi 4239690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng directly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| directly opposite | 1.451 lần |
| directly in front | 1.522 lần |
| directly afterwards | 839 lần |
| directly toward | 722 lần |
| directly related | 396 lần |
| directly proportional | 227 lần |
| directly after | 3.827 lần |
| directly across | 718 lần |
| directly opposed | 232 lần |
| directly towards | 739 lần |
| directly ahead | 265 lần |
| directly beneath | 353 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ directly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ directly trong kho câu?
- Kho câu có 938 câu có từ directly hoặc các dạng của từ, trích từ 845 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ directly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ directly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 285 câu, rồi Bậc C1 với 284 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ directly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ directly: Câu phủ định (110 câu), can và could (107 câu), Quá khứ đơn (72 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.