Câu tiếng Anh có từ “dilute”
121 câu thật có từ dilute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dilute nghĩa là pha loãng. dilute là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lessen the strength or flavor of a solution or mixture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dilute
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It would seem that no poison taken in small and diluted doses is immediately hurtful, and the same thing may be said of other agents.
Từ trong câu: dilute, seem, poison, take, small, dose, immediately, thing
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the open air the sound would be diluted and lost; in an ordinary hall the atmosphere would be churned into a mere tumult by the vibrations.
Từ trong câu: dilute, churn, open, air, sound, lose, ordinary, hall
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I promised her that, whatever I might do to my wife, I would never beat my mother, and that as for brandy, raw or diluted, I detested it.
Từ trong câu: dilute, raw, promise, whatever, wife, never, beat, mother
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This demi-glaze, when diluted in water, would make six gallons of very good broth, with which any kind of soup could be made in a very short time.'
Từ trong câu: dilute, water, make, six, gallon, good, kind, soup
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 460 Volume 18, New Series, October 23, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Rain would dilute the sap and require more boiling.
Từ trong câu: sap, dilute, rain, require, boil
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Maple Sugar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102398 (bản sửa đổi 3250908). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dilute
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dilute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dilute trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ dilute hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dilute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dilute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dilute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dilute: Câu bị động có by (10 câu), can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.