E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dilute”

118 câu thật có từ dilute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dilute nghĩa là pha loãng. dilute là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lessen the strength or flavor of a solution or mixture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dilute

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The tube should be immersed in a glass jar containing dilute sulphuric acid.

    Từ trong câu: dilute, immerse, sulphuric, tube, glass, jar, contain, acid

    Alfred Powell Morgan, Wireless Telegraph Construction For Amateurs. Nguồn: Project Gutenberg #64174. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This, however, has been, by the labor of a late editor, either wholly done away with, or considerably diluted.

    Từ trong câu: dilute, however, labor, late, editor, either, wholly, away

    R. G. Latham, Opuscula: Essays chiefly Philological and Ethnographical. Nguồn: Project Gutenberg #48079. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When this is the case, it is placed once more in the dilute sulphuric acid.

    Từ trong câu: acid, dilute, sulphuric, case, place, once

    Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dilute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dilute sulphuric38 lần
dilute hydrochloric22 lần
dilute nitric12 lần
dilute sulfuric6 lần
dilute urine8 lần
dilute aqueous6 lần
dilute solutions16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dilute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dilute trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ dilute hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dilute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dilute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dilute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dilute: Câu bị động có by (10 câu), can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.