Câu tiếng Anh có từ “dial”
156 câu thật có từ dial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dial nghĩa là quay số. dial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the face of a timepiece. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dial
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The dial on a machine may be marked with four parts between each whole number.
Từ trong câu: dial, machine, mark, four, part, whole, number
«Quantity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3543 (bản sửa đổi 10870814). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If our hours were all serene, we might probably take almost as little note of them, as the dial does of those that are clouded.
Từ trong câu: dial, hour, serene, probably, take, almost, little, note
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Players may manually turn score dials on the console to track scores.
Từ trong câu: console, dial, player, turn, score, track
«History of video games/Platforms/Gameroom Tele-Pong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421678 (bản sửa đổi 4031623). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The second point is that, if the recipient is on a dial-up connection, large attachments may be almost impossible to download.
Từ trong câu: recipient, second, point, dial, up, connection, large, attachment
«Applications of ICT in Libraries/Safe and Legal Use of ICT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58737 (bản sửa đổi 4341934). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Everything a customer might say to it is done by punching the direct-dial tone buttons on your subset.
Từ trong câu: subset, everything, customer, punch, direct, dial, tone, button
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dial trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ dial hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dial gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dial: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.