Câu tiếng Anh có từ “dial”
156 câu thật có từ dial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dial nghĩa là quay số. dial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the face of a timepiece. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dial
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A small brick pyramid, instead of the sun-dial he had suggested, was placed over his grave.
Từ trong câu: dial, small, brick, instead, sun, suggest, place, grave
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You will find a cross section of the meter and also a printed dial we had made at the time.
Từ trong câu: dial, find, cross, section, meter, print, make, time
Various, Scientific American Supplement, No. 620, November 19,1887. Nguồn: Project Gutenberg #16354. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Within two years thousands of users had joined the dial-in computer conferencing system and were sharing their deepest hopes and fears with one another.
Từ trong câu: conferencing, year, user, join, dial, computer, conference, system
Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
After luncheon, he continued his ramble, passing at last from St. Giles, through avenues which had not existed in the London of his boyhood, to the neighbourhood of the Dials.
Từ trong câu: neighbourhood, neighborhood, luncheon, continue, pass, last, exist, dial
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dial trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ dial hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dial gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dial: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.