Câu tiếng Anh có từ “dial”
140 câu thật có từ dial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dial nghĩa là quay số. dial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the face of a timepiece. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dial
You will have to mark off the face of the sun-dial with pencil.
Từ trong câu: dial, mark, off, face, sun, pencil
Patten Beard, The Jolly Book of Boxcraft. Nguồn: Project Gutenberg #56751. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will be the first station to come in on the tuning dial.
Từ trong câu: dial, first, station, come, tune
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Frederick William Stevens/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407971 (bản sửa đổi 4629701). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most good watches will have two dial feet or posts with some sort of screw to retain them.
Từ trong câu: dial, good, watch, foot, post, sort, screw, retain
«Budget Watch Collecting/Removing the dial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57346 (bản sửa đổi 3227068). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You will find a cross section of the meter and also a printed dial we had made at the time.
Từ trong câu: dial, find, cross, section, meter, print, make, time
Various, Scientific American Supplement, No. 620, November 19,1887. Nguồn: Project Gutenberg #16354. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will be the first station to come in on the tuning dial.
Từ trong câu: station, dial, tune, first, come
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4QG Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407399 (bản sửa đổi 4660553). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dial trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ dial hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dial gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dial: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.