E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dial”

140 câu thật có từ dial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dial nghĩa là quay số. dial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the face of a timepiece. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dial

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It was also jocularly suggested that the Gas Company would be most willing gratuitously to illuminate the dial, and through it the inhabitants.

    Từ trong câu: dial, suggest, gas, company, will, illuminate, inhabitant

    Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were probably sun-dials on the top of the hill, and the borogoves were afraid that their nests would be undermined.

    Từ trong câu: undermine, dial, probably, sun, top, hill, afraid, nest

    Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He dialed her number, not knowing quite how he would put it, and was further distressed when she answered the phone right away.

    Từ trong câu: phone, dial, number, know, quite, put, further, answer

    Patrick O'Connor, The Black Tiger. Nguồn: Project Gutenberg #67571. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their job was to paint the dials of watches with radium paint, so that the numbers would glow in the dark.

    Từ trong câu: radium, job, paint, dial, watch, number, glow, dark

    «Radium girls», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=458491 (bản sửa đổi 10951984). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dial plate214 lần
sun dial668 lần
tuning dial21 lần
seven dial234 lần
dial of ahaz9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dial trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ dial hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dial gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dial: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.