Câu tiếng Anh có từ “dial”
156 câu thật có từ dial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dial nghĩa là quay số. dial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the face of a timepiece. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dial
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
By the mere turning of a dial they can make contact immediately with the outside world.
Từ trong câu: dial, mere, turn, make, contact, immediately, outside, world
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/7BU Burnie/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478412 (bản sửa đổi 4654913). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Dialer can also be used for frequently dialed voice calls.
Từ trong câu: dial, use, frequently, voice, call
«Oberon/ETH Oberon/Dialer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434628 (bản sửa đổi 4311874). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He ain’t been stolen, sir; the dog have that knowledge of the world, that all Seven Dials couldn’t lay a tack to him.
Từ trong câu: tack, dial, steal, sir, dog, knowledge, world, seven
R. D. Blackmore, Kit and Kitty: A Story of West Middlesex. Nguồn: Project Gutenberg #49520. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The instantaneous rate can then be read directly from the dial under the large black knob.
Từ trong câu: instantaneous, rate, read, directly, dial, large, black
«Budget Watch Collecting/Regulating», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53827 (bản sửa đổi 3227076). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If you cannot get one, make a dial out of cardboard yourself, printing the hours in ink.
Từ trong câu: cardboard, can, get, make, dial, out, yourself, print
Fred T. Hodgson, The Library of Work and Play: Mechanics, Indoors and Out. Nguồn: Project Gutenberg #45083. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dial trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ dial hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dial gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dial: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.