Câu tiếng Anh có từ “dessert”
166 câu thật có từ dessert hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dessert nghĩa là món tráng miệng. dessert là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dish served as the last course of a meal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dessert
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Before the dessert had been on the table five minutes, Jack became loquacious on his favourite topic.
Từ trong câu: dessert, table, five, minute, become, favorite, topic
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 06: Fiction. Nguồn: Project Gutenberg #11180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Malcolm Sage had got a dessert spoon and fork to balance on the blade of a knife.
Từ trong câu: dessert, sage, get, spoon, fork, balance, blade, knife
Herbert George Jenkins, Malcolm Sage, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #28084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It did not escape me that he drank largely of wine--so largely that even before the dessert appeared his voice had become decidedly husky.
Từ trong câu: wine, dessert, largely, escape, drink, even, appear, voice
Arthur Conan Doyle, My friend the murderer, and other mysteries and adventures. Nguồn: Project Gutenberg #69260. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have frequently seen old Irish dessert services and chandeliers in which individual pieces which had been broken had been replaced by facsimiles made in England.
Từ trong câu: facsimile, frequently, see, old, dessert, service, individual, piece
Graydon, Mrs. Stannus, Old Irish Glass. Nguồn: Project Gutenberg #45570. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On another occasion I had been experimenting on some dessert dish, which necessitated part of the ingredients soaking for an hour or two over a slow fire.
Từ trong câu: soaking, another, occasion, experiment, dessert, dish, part, ingredient
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dessert
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dessert spoonful | 15 lần |
| dessert spoon | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dessert
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dessert trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ dessert hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dessert xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dessert gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dessert?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dessert: Quá khứ đơn (20 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.