Câu tiếng Anh có từ “dessert”
166 câu thật có từ dessert hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dessert nghĩa là món tráng miệng. dessert là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dish served as the last course of a meal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dessert
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This was followed by cheese and dessert, and there was a free flow of fine champagne.
Từ trong câu: dessert, follow, cheese, free, flow, fine, champagne
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Containing a quantity of pepsine, it is often recommended by doctors as a dessert for persons with weak digestive organs.
Từ trong câu: dessert, contain, quantity, often, recommend, doctor, person, weak
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the dessert and the wine were arranged, and Mrs. Dashwood and Elinor were left by themselves, they remained long together in a similarity of thoughtfulness and silence.
Từ trong câu: wine, dessert, similarity, arrange, mrs, leave, themselves, remain
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have frequently seen old Irish dessert services and chandeliers in which individual pieces which had been broken had been replaced by facsimiles made in England.
Từ trong câu: facsimile, frequently, see, old, dessert, service, individual, piece
Graydon, Mrs. Stannus, Old Irish Glass. Nguồn: Project Gutenberg #45570. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dessert
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dessert spoonful | 15 lần |
| dessert spoon | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dessert
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dessert trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ dessert hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dessert xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dessert gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dessert?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dessert: Quá khứ đơn (20 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.