Câu tiếng Anh có từ “dessert”
166 câu thật có từ dessert hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dessert nghĩa là món tráng miệng. dessert là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dish served as the last course of a meal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dessert
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Esther had everything ready and was just putting the dessert in the cupboard.
Esther đã chuẩn bị sẵn mọi thứ và chỉ đang đặt món tráng miệng vào tủ.
Từ trong câu: dessert, everything, ready, put, cupboard
Johanna Spyri, Cornelli. Nguồn: Project Gutenberg #6380. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While they were eating dessert, Thea asked Harsanyi if she could change her Tuesday lesson from afternoon to morning.
Từ trong câu: tuesday, dessert, eat, ask, change, lesson, afternoon, morning
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The dessert was not carried out till after nine; and at ten footmen were still running to and fro with trays and coffee-cups.
Từ trong câu: running, dessert, carry, out, till, nine, ten, still
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dessert
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dessert spoonful | 15 lần |
| dessert spoon | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dessert
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dessert trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ dessert hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dessert xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dessert gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dessert?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dessert: Quá khứ đơn (20 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.