Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dessert”

165 câu thật có từ dessert hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dessert nghĩa là món tráng miệng. dessert là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dish served as the last course of a meal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dessert

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Trifle is a type of English dessert.

    Từ trong câu: trifle, type, dessert

    «Trifle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1140106 (bản sửa đổi 10423386). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dessert

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dessert spoonful15 lần
dessert spoon22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dessert

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dessert trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ dessert hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dessert xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dessert gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dessert?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dessert: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.