Câu tiếng Anh có từ “delicacy”
237 câu thật có từ delicacy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: delicacy nghĩa là món ngon. delicacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being beautiful and delicate in appearance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ delicacy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It will require time and a great deal of prudence and delicacy to undeceive them.
Từ trong câu: delicacy, require, time, great, deal
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What maxims of delicacy will not the dire calls of necessity infringe!
Từ trong câu: infringe, delicacy, call, necessity
T. Smollett, The Adventures of Ferdinand Count Fathom: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #6760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are other American delicacies, to which reference will be made in due course, which adapt themselves admirably to Chafing-Dish idiosyncrasies.
Có những món ngon khác của Mỹ mà chúng tôi sẽ đề cập đến trong thời gian thích hợp, chúng sẽ thích ứng một cách đáng ngưỡng mộ với đặc điểm riêng của món Chafing-Dish.
Từ trong câu: idiosyncrasy, delicacy, reference, make, due, course, adapt, themselves
Frank, -1913 Schloesser, The cult of the chafing dish. Nguồn: Project Gutenberg #73560. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is but one standard of modesty and delicacy for both men and women; and so long as different standards are tolerated, both sexes will be perverse and corrupt.
Từ trong câu: perverse, standard, delicacy, man, woman, long, different, tolerate
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have felt a delicacy in asking this, but the wish is so earnest with me that I will venture this first and last request....
Từ trong câu: first, so, will, feel, delicacy, last, request, wish
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng delicacy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ delicacy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ delicacy trong kho câu?
- Kho câu có 237 câu có từ delicacy hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ delicacy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ delicacy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ delicacy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ delicacy: Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu), Quá khứ đơn (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.