Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “daydream”

50 câu thật có từ daydream hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: daydream nghĩa là mơ mộng. daydream là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: have a daydream; indulge in a fantasy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ daydream

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Yet in his magnificent daydreams there was nothing wild, nothing but what sober reason sanctioned.

    Từ trong câu: daydream, magnificent, nothing, wild, reason, sanction

    Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Critical and Historical Essays: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2333. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If supper produces night-dreams, why shouldn’t lunch and dinner produce daydreams!”

    Từ trong câu: daydream, supper, produce, night, dream, lunch, dinner

    Richard Le Gallienne, Little Dinners With the Sphinx, and Other Prose Fancies. Nguồn: Project Gutenberg #64854. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had been daydreaming and had not noticed the gradual change.

    Từ trong câu: daydream, notice, gradual, change

    Gore Vidal, Williwaw: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #66691. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Throughout my life I’ve maintained such daydreams to which I could retreat when nothing else required my attention.

    Trong suốt cuộc đời mình, tôi đã duy trì những giấc mơ ban ngày đến mức tôi có thể rút lui khi không có gì khác khiến tôi phải chú ý.

    Từ trong câu: daydream, throughout, life, maintain, retreat, nothing, else, require

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Do people generally choose the challenges which force them to grow?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216926 (bản sửa đổi 2010441). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Stay focused, don’t daydream, answer the question asked.

    Từ trong câu: daydream, stay, focus, answer, question, ask

    «Microsoft Office/Strategies for College Success», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214130 (bản sửa đổi 4659514). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "I never thought my fanciful daydream about that child would ever be realised," said Mrs. Llewellyn, as she thanked and kissed her daughter.

    Từ trong câu: daydream, never, think, fanciful, child, ever, realise, mr

    Ruth, active approximately 1876-1880 Lynn, The mysterious locket. Nguồn: Project Gutenberg #79291. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was not only a source of guilty daydreaming but total embarrassment.

    Từ trong câu: embarrassment, daydream, source, guilty, total

    «Suburban Hearth and Home/A Way of Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240268 (bản sửa đổi 4092326). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ daydream

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daydream trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ daydream hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ daydream xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daydream gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daydream?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daydream: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.