Câu tiếng Anh có từ “daydream”
50 câu thật có từ daydream hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: daydream nghĩa là mơ mộng. daydream là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: have a daydream; indulge in a fantasy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ daydream
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He began to daydream that he was a cowboy who was hiding his sister from dangerous kidnappers.
Từ trong câu: daydream, begin, hide, sister, dangerous
Keith Robertson, Ticktock and Jim. Nguồn: Project Gutenberg #44400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was daydreaming about the mine, and at first was only conscious of voices in the front room, without really hearing the conversation.
Từ trong câu: daydream, first, conscious, voice, front, room, really, hear
Edna Henry Lee Turpin, The old mine's secret. Nguồn: Project Gutenberg #69146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ daydream
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daydream trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ daydream hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ daydream xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daydream gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daydream?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daydream: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.