Câu tiếng Anh có từ “dancing”
138 câu thật có từ dancing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dancing nghĩa là khiêu vũ. dancing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: taking a series of rhythmical steps (and movements) in time to music. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dancing
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
To which Charmides replied: How like a flatterer you are! one would think you had set yourself to puff the dancing-master.
Từ trong câu: dancing, reply, like, think, set, yourself, dance, master
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Symposium. Nguồn: Project Gutenberg #1181. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She could not roam about and amuse herself, for the burned breadth would show, so she stared at people rather forlornly till the dancing began.
Từ trong câu: dancing, forlornly, roam, amuse, herself, burn, show, stare
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here, Topsy,” he added, giving a whistle, as a man would to call the attention of a dog, “give us a song, now, and show us some of your dancing.”
Từ trong câu: dancing, whistle, add, give, man, call, attention, dog
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now and then it happened that one of the faded, yellow dancing girls would get sold to an amateur, as though she had been alive and young.
Từ trong câu: dance, dancing, amateur, now, happen, fade, yellow, girl
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Would you?” and began dancing backwards and forwards in a manner quite unparalleled within my limited experience.
Từ trong câu: backward, within, limit, limited, dance, experience, backwards, dancing
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dancing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dancing trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ dancing hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dancing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dancing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dancing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dancing: Quá khứ đơn (31 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Quá khứ tiếp diễn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.