E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dancing”

125 câu thật có từ dancing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dancing nghĩa là khiêu vũ. dancing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: taking a series of rhythmical steps (and movements) in time to music. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dancing

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • She could not roam about and amuse herself, for the burned breadth would show, so she stared at people rather forlornly till the dancing began.

    Từ trong câu: dancing, forlornly, roam, amuse, herself, burn, show, stare

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can change your dancing class to some other night, I suppose?

    Từ trong câu: class, dancing, change, dance, night, suppose

    Edna Ferber, The girls. Nguồn: Project Gutenberg #75334. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Stevie could have managed easily to keep pace with the infirm, dancing horse without getting out of breath.

    Từ trong câu: breath, dancing, dance, manage, easily, keep, pace, horse

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • From where I stood I could see hundreds of the black fiends, with their red coats still on their backs, dancing and howling round the burning house.

    Từ trong câu: coat, dance, dancing, burning, stand, see, black, red

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Flirting with any man she could pick up; sitting in corners with mysterious Italians; dancing all the evening with the same partners; receiving visits at eleven o’clock at night.

    Từ trong câu: visit, eleven, partner, corner, dancing, man, pick, up

    Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dancing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dancing trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ dancing hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dancing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dancing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dancing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dancing: Quá khứ đơn (26 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.