Câu tiếng Anh có từ “dancing”
68 câu thật có từ dancing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dancing nghĩa là khiêu vũ. dancing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: taking a series of rhythmical steps (and movements) in time to music. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dancing
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There was nothing but music and dancing, banqueting and revels, all along the shore.
Từ trong câu: dancing, banquet, nothing, music, dance, shore
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were booths for tea and wine, gaming tables and dancing, and about two thousand persons.
Từ trong câu: dancing, booth, tea, wine, game, table, dance, thousand
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We went to a camp race-meeting, where every estancia has its own tent, there is racing all day and dancing at night.
Từ trong câu: dancing, go, camp, race, meet, every, tent, day
Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Barbecue was served and there was much singing and dancing.
Từ trong câu: barbecue, dancing, singing, singe, serve, much, sing, dance
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dancing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dancing trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ dancing hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dancing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dancing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dancing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dancing: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.