Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “dancing”
68 câu thật có từ dancing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dancing nghĩa là khiêu vũ. dancing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: taking a series of rhythmical steps (and movements) in time to music. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dancing
A book which every person who sees no harm in dancing should read.
Từ trong câu: dancing, harm, book, every, person, see, dance, read
J. M. Judy, Questionable Amusements and Worthy Substitutes. Nguồn: Project Gutenberg #2603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He, thus challenged, answered: No; and what our friend, the Syracusan here, should do is to exhibit his dancing-girl to the state.
Từ trong câu: challenge, dancing, thus, answer, friend, exhibit, dance, girl
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Symposium. Nguồn: Project Gutenberg #1181. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dancing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dancing trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ dancing hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dancing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dancing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dancing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dancing: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.