Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dancing”

189 câu thật có từ dancing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dancing nghĩa là khiêu vũ. dancing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: taking a series of rhythmical steps (and movements) in time to music. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dancing

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The poor children--for dancing, above all things, must be learnt young--commence with the stocks, heel to heel and knees outwards.

    Từ trong câu: dancing, heel, poor, child, dance, above, thing, learn

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There’s not much dancing; but I must say I never thought dancing was everything.

    Từ trong câu: everything, dancing, dance, much, never, think

    Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes driver and horse have to wait for hours in the rain or frost, shivering with the cold, while the merry people within are dancing away to the music.

    Từ trong câu: music, dancing, frost, dance, sometimes, driver, horse, wait

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dancing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dancing trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ dancing hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dancing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dancing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dancing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dancing: Quá khứ đơn (42 câu), Quá khứ tiếp diễn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.