Câu tiếng Anh có từ “cylinder”
233 câu thật có từ cylinder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cylinder nghĩa là xi lanh. cylinder là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a solid bounded by a cylindrical surface and two parallel planes (the bases). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cylinder
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Clearly the maximum pressure possible in the filled cylinder is the equilibrium pressure.
Từ trong câu: cylinder, clearly, maximum, pressure, possible, fill, equilibrium
«Filling Scuba Cylinders/Cascade filling», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134404 (bản sửa đổi 930325). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This time, add a new cylinder mesh to the scene.
Từ trong câu: cylinder, time, add, new, mesh, scene
«Blender 3D: Noob to Pro/Object Mode», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276680 (bản sửa đổi 3815463). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is similar to the parameter center of cylinders.
Từ trong câu: parameter, cylinder, similar, center
«OpenSCAD User Manual/2D to 3D Extrusion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218800 (bản sửa đổi 4629224). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An oblique cylinder has the top and bottom surfaces displaced from one another.
Từ trong câu: displace, oblique, cylinder, top, bottom, surface, another
«Cylinder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11025 (bản sửa đổi 11007329). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Upon the massive concrete floor, shimmering under the moon, stood a tall bright cylinder.
Từ trong câu: shimmer, concrete, massive, cylinder, bright, moon, floor, stand
Jack Williamson, After world's end. Nguồn: Project Gutenberg #70814. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is approximated in the drawing as an oblique cylinder.
Từ trong câu: oblique, approximate, draw, cylinder
«Descriptive Geometry/Distances», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290621 (bản sửa đổi 3332535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Through the brake pedal, the operator pressurizes the brake fluid in the master cylinder.
Từ trong câu: master, pedal, operator, fluid, pressurize, brake, cylinder
«Automotive Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69865 (bản sửa đổi 4421918). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cylinder
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cylinder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cylinder trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ cylinder hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cylinder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cylinder gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cylinder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cylinder: Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.