Câu tiếng Anh có từ “cylinder”
233 câu thật có từ cylinder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cylinder nghĩa là xi lanh. cylinder là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a solid bounded by a cylindrical surface and two parallel planes (the bases). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cylinder
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
By using the letters on the cylinder, she discovers a secret office area where Carchon and many others met for business.
Từ trong câu: cylinder, use, letter, discover, secret, office, area, many
«Broken Sword: The Shadow of the Templars», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321034 (bản sửa đổi 10960479). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Cylinder column is not always used.
Từ trong câu: cylinder, column, always, use
«NHS Optical Benefits in the UK», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190800 (bản sửa đổi 4661900). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The tool with its cylinder is hand-sized so is small enough to carry on the bike or in a back-pack.
Từ trong câu: cylinder, tool, hand, size, small, enough, carry, bike
«Bicycles/Maintenance and Repair/Wheels and Tires/Inflating Tires», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148264 (bản sửa đổi 4624566). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cylinder
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cylinder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cylinder trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ cylinder hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cylinder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cylinder gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cylinder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cylinder: Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.